SẢN XUẤT CỌC BÊ TÔNG

SẢN XUẤT CỌC BÊ TÔNG 200 X 200

Giá: Liên hệ

Sản xuất cọc bê tông 200x200 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS A 5335-1987 của Nhật hoặc có thể sản xuất theo tiêu chuẩn của khách hàng.

TƯ VẤN BÁN HÀNG 24/7

0985 388 999

tapdoanxaydungvn@gmail.com

Chi tiết sản phẩm

Sản xuất cọc bê tông 200x200 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS A 5335-1987 của Nhật hoặc có thể sản xuất theo tiêu chuẩn của khách hàng.

Sản xuất cọc bê tông 200x200 được sử dụng cho các công trình đòi hỏi chất lượng và tiến độ cao như: nền móng các công trình công nghiệp, nhà cao tầng, bến cảng, các công trình biển v.v …


Ưu điểm :

1.  Cọc bê tông được sản xuất và quản lý trong môi trường nhà máy nên chất lượng đồng đều và ổn định.

2.  Sử dụng bê tông mác cao 60-80 Mpa cùng với quá trình quay ly tâm kết hợp tạo dự ứng lực cho thép làm cải thiện được kết cấu chịu lực của cọc và các tính năng ưu việt khác của cọc:

  • Tải dọc trục và khả năng chịu kéo cao.
  • Hạ giá thành do sử dụng thép cường độ cao và bê tông mác cao.
  • Chịu tải trọng cao.
  • Cho phép đóng xuyên qua các lớp địa tầng cứng.
  • Tuổi thọ công trình cao do dùng bê tông mác cao và moment uốn nứt lớn.

3.  Cọc bê tông ly tâm có thể sản xuất với chiều dài tối đa đến 15m cho một đoạn, mối nối cọc nhanh và kinh tế, trọng lượng trên một đơn vị chiều dài thấp dẫn đến giá thành hạ. Vòng quay sản xuất sản phẩm nhanh, đạt cường độ sớm đáp ứng kịp thời tiến độ cho những dự án có quy mô lớn.

Đặc tính kỹ thuật :

  • JIS A 5335-1987
  • Mác Bê Tông 600Kg/cm2 Conerete grade 600Kg/cm2
  • Thép cường độ cao theo tiêu chuẩn JIS G 3137-1994
  • Prestressing bar to be JIS G 3137-1994

 

               CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT – TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA CỌC ỐNG ỨNG LỰC TRƯỚC                          

TECHNICAL SPECIFICATION OF CONCRETE PlLE PRODUCT

 

Đường kính danh định

  Nominal Diameter

Loại
Type

 

 

 

 

 

Chiều dàydanh định

NominalThickness
 

Trọng lượng danh định

NominalWeigh
 

 Thép cường    độ cao

PC bar 

 

Chiều dài

Length

 

Tiết diện ngang

 Area of concrete

 

Moment uốn
thiết kế

Designed bending moment

 

Tải dọc trục tối đa

Recom  -
mended
Max

 

Áp lực
ứng suất
trước

tác động
bêtông

Effective
Prestress

7,1
mm
9,0
mm
10,7
mm
 Gãy nứt 
Cracking
 Phá hủy 
Bending
mm   mm Kg/m No No  No m     cm2  T.m  T.m  T  N/mm2
300 A     6         2.50 3.75 50 3.92
B 60 118   8   7~12 452 3.50 6.30 45 7.85
C       10       4.00 8.00 40 9.81
350 A     7         3.50 5.25 60 3.92
B  65 151   10   7~15 582 5.00 9.00 55 7.85
C       12       6.00 12.00 55 9.81
400 A     10         5.50 8.25 80 3.92
B 80 209   12   7~15 804 7.50 13.50 75 7.85
C       15       9.00 18.00 70 9.81
500 A     14         10.50 15.75 125 3.92
B 90 301     12 7~15 1159 15.00 27.00 115 7.85
C         15     17.00 34.00 105 9.81
600 A               17.00 25.50 170 3.92
B 100 408 18   18 7~15 1570 25.00 45.00 155 7.85
C         22     29.00 58.00 145 9.81

 

Sản phẩm khác